Thứ Sáu, 21 tháng 10, 2016

BIẾN TẦN SEW EURODRIVE

VIDEO GIỚI THIỆU BIẾN TẦN SEW EURODRIVE 
Biến tần - Biến tần MOVIDRIVE B

BIẾN TẦN - BIẾN TẦN MOVIDRIVE B

Thông số kỹ thuật Biến tần Movidrive B

Thông Số Kỹ Thuật
Dãy công suất
0.55 kW đến 160 kW
Cấp điện áp
cho biến tần
3 pha x 200 ... 240 V
3 pha x 380 ... 500 V
Tần số biến tần
50 – 60 Hz ± 5%
Phạm vi điều chỉnh
biến tần
0 – 400 Hz
Chế độ điều khiển
VFC và CFC. đảm bảo được Moment làm việc không đổi ở tần số rất thấp (dưới 0,5 Hz)

Có khả năng mở rộng các mô-đun chức năng biến tần
Có khả năng giao diện với fieldbus: RS485, PROFIBUS, INTERBUS, Ethernet, DeviceNet, CAN, CANopen, …
Giao tiếp dễ dàng với máy tính qua cổng COM
Phần mềm cài đặt thông số, vận hành và
chẩn đoán lỗi.

Các ưu điểm
nổi bật của biến tần MOVIDRIVE B

Chức năng điều khiển hoạt động đồng bộ nhiều
biến tần.
Chức năng điều khiển định vị.
Tích hợp sẵn bộ lọc đầu vào.
Có thể lập trình với các macro.





















Biến tần MOVITRAC LTE B

BIẾN TẦN MOVITRAC LTE B

Thông số kỹ thuật của Biến tần Movitrac LTE B:

Thông Số Kỹ Thuật
Dãy công suất
0,37 kW đến 1,1 kW
Cấp điện áp biến tần
1 pha x 115V
Dãy công suất
0,37 kW đến 2,2 kW
Cấp điện áp biến tần
1 pha x 200 ... 240V
Dãy công suất
0,37 kW đến 4 kW
Cấp điện áp cho biến tần
3 pha x 200 ... 240V
Dãy công suất biến tần
0,75 kW đến 11 kW
Cấp điện áp cho biến tần
3 pha x 380 ... 480V
Tần số biến tần
50 – 60 Hz ± 10%
Tần số điều chế biến tần
8, 16, 32 kZ
Cấp bảo vệ biến tần
IP20/Tiêu chuẩn, IP55/NEMA

Một số ưu điểm nổi bật
Biến tần Movitrac LTE B:
- Dễ lắp đặt, khởi động, vận hành đơn giản
- Chi phí thấp
- Có thể lắp thêm các option phụ: điện trở xả thắng, bộ lọc,cuộn cảm,...
- Điều khiển hồi tiếp PI.
Biến tần Movitrac MC07B

BIẾN TẦN MOVITRAC MC07B

Thông số kỹ thuật Biến tần movitrac MC 07B:

Thông Số Kỹ Thuật
Dãy công suất Biến tần MC 07B
0,25 kW đến 22 kW
Cấp điện áp cho biến tần MC 07B
1 pha x 200 … 240V
Dãy công suất
0,25 kW đến 30 kW
Cấp điện áp cho biến tần
3 pha x 200 ... 240V
Dãy công suất biến tần
0,25 kW đến 75 kW
Cấp điện áp cho biến tần
3 pha x 380 ... 500V
Tần số biến tần MC 07B
50 – 60 Hz ± 5%
Phạm vi điều chỉnh biến tần
0 – 5500 v/p
Chế độ điều khiển biến tần
V/f và VFC
Định mức
dòng hoạt động tải liên tục
125%
Tần số điều chế có thể lựa chọn
4, 8, 12 và 16 kHz
Điều khiển hồi tiếp PI

Mạch đánh giá cảm biến
nhiệt độ TH/TF


Có khả năng giao diện với fieldbus:
RS-485, PROFIBUS, DeviceNet, Interbus, EtherCat, PROFINET, EtherNet, IP, CAN…
Giao tiếp dễ dàng với máy tính qua cổng COM Phần mềm cài đặt thông số, vận hành và chẩn đoán lỗi.
 MOVIMOT

MOVIMOT

Thông số kỹ thuật của biến tần Movimot:

Thông Số Kỹ Thuật
Dãy công suất biến tần
0,37 kW đến 4 kW
Cấp điện áp cho biến tần
3 pha x 200 … 240V
3 pha x 380 … 500V
Tần số
50 – 60 Hz ± 5%
Phạm vi điều chỉnh (động cơ)
280 - 2900 v/p
Có khả năng giao diện với fieldbus:
RS-485, PROFIBUS, PROFIsafe, INTERBUS, DeviceNet, CANopen, Asi, …
Cấp làm kín IP65
Có thể lắp đặt ở mọi vị trí.

Một số ưu điểm nổi bật
biến tần movimot


Dễ lắp đặt, khởi động đơn giản
Tiết kiệm chi phí và không gian tủ điện
Dễ bảo trì
Có thể sử dụng cuộn coil thắng làm điện trở xả.


Liên hệ 0987875021 để được tu vấn và báo giá tốt nhất.

Rất vui được phục vụ quý khách!

HỘP GIẢM TỐC SEW EURODRIVE



VIDEO GIỚI THIỆU HỘP GIẢM TỐC SEW EURODRIVE 
Hộp giảm tốc bao gồm các loại như họp giảm tốc loại X, loại M, loại P
Hộp Giảm Tốc Loại X

HỘP GIẢM TỐC LOẠI X

Hộp giảm tốc loại X là hộp giảm tốc trục song song có thể có 2, 3 hoặc 4 cấp bánh răng trụ. Hộp giảm tốc bánh răng côn xoắn có thêm 1 cấp bánh răng côn xoắn.

Thông số kỹ thuật của hộp giảm tốc loại X:

Đặc tính kỹ thuật của hộp giảm tốc loại X
Mô-men định mức6,8 kNm đến 475 kNm
Tỉ số truyền
hộp giảm tốc X
6:1 đến 400:1
Vị trí trục
hộp giảm tốc X
Có thể bố trí theo yêu cầu
Kiểu lắp
hộp giảm tốc X
Chân đế, mặt bích hoặc trục rỗng.
Các tuỳ chọnDẫn động phụ, torque arm, chống quay ngược, ..

Hộp Giảm Tốc Loại XP

HỘP GIẢM TỐC LOẠI XP


Hộp giảm tốc loại XP là loại hộp giảm tốc hành tinh có 2, 3 cấp, với kết cấu nhỏ, gọn nhưng mô-ment làm việc rất lớn.

Thông số kỹ thuật của hộp giảm tốc loại XP:
Đặc tính kỹ thuật của hộp giảm tốc loại XP
Mô-men định mức
100 kNm đến 4000 kNm
Tỉ số truyền
hộp giảm tốc
500:1 đến 3000:1
Vị trí trục Hộp giảm tốc
Có thể bố trí theo yêu cầu
Kiểu lắp hộp giảm tôc
Chân đế, mặt bích hoặc trục rỗng.
Các tuỳ chọn
Dẫn động phụ, torque arm, chống quay ngược, ..

Hộp Giảm Tốc Loại MC

HỘP GIẢM TỐC LOẠI MC

Hộp giảm tốc trục song song loại MC có thể có 2 hoặc 3 cấp bánh răng trụ.
Hộp giảm tốc bánh răng côn xoắn có thêm 1 cấp bánh răng côn xoắn.

Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc Loại MC

Đặc tính kỹ thuật của hộp giảm tốc loại MC
Mô-men định mức6 kNm đến 65 kNm
Tỉ số truyền hộp giảm tốc7,1:1 đến 112:1
Vị trí trục hộp giảm tôcCó thể bố trí theo yêu cầu
Kiểu lắp hộp giảm tốcChân đế, mặt bích hoặc trục rỗng.
Các tuỳ chọnDẫn động phụ, torque arm, chống quay ngược, ..

Hộp Giảm Tốc Loại M1

HỘP GIẢM TỐC LOẠI M1

Hộp giảm tốc trục song song 1 cấp bánh răng trụ có một số đặc tính kỹ thuật sau:

Đặc tính kỹ thuật của hộp giảm tốc loại M1
Mô-men định mức4,5 kNm đến 168 kNm
Tỉ số truyền của
hộp giảm tốc
1,25:1 đến 7,1:1
Vị trí trục của
hộp giảm tốc
Có thể bố trí theo yêu cầu
Kiểu lắp hộp giảm tốcChân đế, mặt bích hoặc trục rỗng.
Các tuỳ chọn cho
hộp giảm tốc M1
Cẫn động phụ, torque arm, chống quay ngược, ..

Hộp Giảm Tốc M

HỘP GIẢM TỐC M

Hộp giảm tốc được thiết kế để ứng dụng trong hầu hết các ngành công nghiệp: sản xuất xi măng, sản xuất giấy, sản xuất đường ...
Hộp giảm tốc trục song song M có thể có 2, 3 hoặc 4 cấp bánh răng trụ.
Hộp giảm tốc bánh răng côn xoắn thì có thêm 1 cấp bánh răng côn xoắn.

Thông số kỹ thuật của  hộp giảm tốc Loại M

Đặc tính kỹ thuật của hộp giảm tốc loại M
Mô-men định mức35 kNm đến 180 kNm
Tỉ số truyền hộp giảm tốc6,3:1 đến 1800:1
Vị trí trục hộp giảm tốcCó thể bố trí theo yêu cầu
Kiểu lắp hộp giảm tốcChân đế, mặt bích hoặc trục rỗng.
Các tuỳ chọn hộp giảm tốcDẫn động phụ, torque arm, chống quay ngược, ..

Hộp Giảm Tốc Loại ML

HỘP GIẢM TỐC LOẠI ML

Hộp giảm tốc trục song song  ML có thể có 2, 3, 4 hoặc 5 cấp bánh răng trụ.
Hộp giảm tốc bánh răng côn xoắn có thêm 1 cấp bánh răng côn xoắn.

Đặc tính kỹ thuật của hộp giảm tốc loại ML
Mô-men định mức180 kNm đến 680 kNm
Tỉ số truyền
hộp giảm tốc
6:1 đến 1250:1
Vị trí trục hộp giảm tốcCó thể bố trí theo yêu cầu
Kiểu lắp hộp giảm tốcChân đế, mặt bích hoặc trục rỗng.
Các tuỳ chọn
hộp giảm tốc
Dẫn động phụ, torque arm, chống quay ngược, ..

Hộp Giảm Tốc Loại P

HỘP GIẢM TỐC LOẠI P

Hộp giảm tốc hành tinh là loại hộp giảm tốc với kết cấu nhỏ, gọn nhưng mô-ment làm việc rất lớn.

Thông số kỹ thuật của Hộp giảm tốc Hành Tinh:

Đặc tính kỹ thuật của hộp giảm tốc hành tinh
Mô-men định mức24 kNm đến 500 kNm
Tỉ số truyền của hộp giảm tốc100:1 đến 4000:1
Vị trí trục hộp giảm tốcCó thể bố trí theo yêu cầu
Kiểu lắp hộp giảm tốcChân đế, mặt bích hoặc trục rỗng.
Các tuỳ chọnDẫn động phụ, torque arm, chống quay ngược, ..

Chi tiết ghé website: www.namtrung.com.vn hoặc nhấc máy gọi ngay cho chúng tôi theo số điện thoại  0987 87 5021 để được tư vấn, hỗ trợ và báo giá tốt nhất.

Được phục vụ quý khách là niềm vinh hạnh của công ty chúng tôi.

Sự thành công của quý khách hàng là niềm vinh hạnh của công ty Nam Trung chúng tôi.

CÁC LOẠI ĐỘNG CƠ GIẢM TỐC SEW

Động cơ giảm tốc SEW có nhiều loại như Động cơ giảm tốc loại R, F,S,K,W, biến tốc Varimot, Biến tần Varibloc 
Động cơ giảm tốc loại R

ĐỘNG CƠ GIẢM TỐC LOẠI R

Động cơ giảm tốc loại R là động cơ giảm tốc đồng trục có dãy công suất từ 0.12kW đến 160kW, loại động có này được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp.
Thông Số Kỹ Thuật động cơ giảm tốc
Dãy công suất động cơ
Từ 0.12 kW đến 160 kW
Mô-men đầu trục
động cơ giảm tốc R
Đến 18.000 Nm
Tỉ số truyền động cơ
Từ 1,5:1 đến 28.500:1
Hiệu suất động cơ
98%
Kiểu lắp
động cơ giảm tốc R
Chân đế, mặt bích (hoặc kết hợp)

Motor giảm tốc SEW loại RX

MOTOR GIẢM TỐC SEW LOẠI RX

Motor giảm tốc SEW loại RX là loại Motor giảm tốc một cấp được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp.

Thông Số Kỹ Thuật Motor giảm tốc SEW loại RX
Dãy công suất Motor
Từ 0,12 kW đến 45 kW
Mô-men đầu trục
động cơ giảm tốc RX
Đến 830 Nm
Tỉ số truyền Motor
Từ 1,39:1 đến 8,65:1
Kiểu lắp Motor
Chân đế, mặt bích (hoặc kết hợp)
Động Cơ Giảm Tốc Loại RM

ĐỘNG CƠ GIẢM TỐC LOẠI RM

Động cơ giảm tốc tiêu chuẩn được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Động cơ giảm tốc dùng cho bộ khuấy là loại động cơ có thiết kế đặc biệt để dùng cho các ứng dụng của bộ khuấy, trộn. Ổ trục đầu ra được kéo dài thêm để phù hợp với tải của bộ khuấy.

Thông Số Kỹ Thuật Động cơ giảm tốc RM
Dãy công suất động cơ
Từ 0,12 kW đến 160 kW
Mô-men đầu trục
động cơ giảm tốc RM
Đến 18.000 Nm
Tỉ số truyền động cơ
Từ 1,5:1 đến 28.500:1
Hiệu suất
động cơ giảm tốc RM
98%
Kiểu lắp động cơ giảm tốc RM
Mặt bích


Motor giảm tốc SEW Loại F

MOTOR GIẢM TỐC SEW LOẠI F


Motor giảm tốc SEW loại F là loại động cơ trục song song có kết cấu vỏ được thiết kế gọn hơn, phù hợp với nhiều vị trí lắp đặt.

Thông số kỹ thuật Motor giảm tốc loại F
Dãy công suất
Từ 0.12 kW đến 90 kW
Mô-men đầu trục
Đến 18.000 Nm
Tỉ số truyền
động cơ giảm tốc F
Từ 4:1 đến 21.000:1
Kiểu lắp
động cơ giảm tốc F
Chân đế, mặt bích hoặc trục rỗng (hoặc kết hợp)

Động Cơ Giảm Tốc Loại K

ĐỘNG CƠ GIẢM TỐC LOẠI K

Động cơ giảm tốc loại K (Động cơ giảm tốc bánh răng côn)  là loại động cơ giảm tốc có trục ra vuông góc với trục động cơ. Hộp giảm tốc bao gồm 2 cấp bánh răng trụ và 1 cấp bánh răng côn xoắn:

Thông số kỹ thuật của động cơ giảm tốc loại K:
Thông Số Kỹ Thuật
Dãy công suất động cơ
Từ 0.12 kW đến 200 kW
Mô-men đầu trục
Đến 18.000 Nm
Tỉ số truyền động cơ
Từ 5:1 đến 14.500:1
Hiệu suất động cơ
95%
Kiểu lắp động cơ
Chân đế, mặt bích hoặc trục rỗng (hoặc kết hợp)

Động Cơ Giảm Tốc  S

ĐỘNG CƠ GIẢM TỐC S


Động cơ giảm tốc loại S (động cơ giảm tốc trục vít bánh vít) là động cơ có trục ra vuông góc với trục động cơ. Hộp giảm tốc bao gồm 1 cấp bánh răng trụ và 1 cấp trục vít – bánh vít.

Thông số kỹ thuật của động cơ giảm tốc loại S:

Thông Số Kỹ Thuật
Dãy công suất động cơ
Từ 0.12 kW đến 22 kW
Mô-men đầu trục động cơ
Đến 18.000 Nm
Tỉ số truyền của
động cơ giảm tốc S
Từ 1,5:1 đến 28.500:1
Kiểu lắp động cơ giảm tốc S
Chân đế, mặt bích, trục rỗng (hoặc kết hợp)

Động Cơ Giảm Tốc Loại W

ĐỘNG CƠ GIẢM TỐC LOẠI W


Động cơ giảm tốc W là loại động cơ có trục ra vuông góc với trục động cơ sử dụng bộ truyền Spiroplan, sử dụng mỡ để bôi trơn, dùng cho các ứng dụng của bộ khuấy, trộn.băng tải… Ổ trục đầu ra được kéo dài thêm để phù hợp với tải của bộ khuấy….

Thông số kỹ thuật của động cơ giảm tốc loại W:

Thông Số Kỹ Thuật
Dãy công suất động cơ
Từ 0,12 kW đến 1,1 kW
Mô-men đầu trục
Đến 75 Nm
Tỉ số truyền động cơ
Từ 8:1 đến 75:1
Kiểu lắp động cơ
Chân đế, mặt bích, trục rỗng (hoặc kết hợp)

Biến Tốc Varimot

BIẾN TỐC VARIMOT


Biến tốc Varimot là loại biến tốc sử dụng đĩa ma sát để thay đổi tốc độ đầu ra. Kết cấu đơn giản, giá thành hạ và dễ bảo trì. Có thể kết hợp biến tốc Varimot với các loại hộp giảm tốc loại R, F, K hoặc S để có tỉ số truyền và cấu hình theo yêu cầu.

Thông số kỹ thuật của Biến tốc Varimot:

Thông Số Kỹ Thuật
Dãy công suất biến tốc
Đến 11 kW
Tỉ số điều chỉnh tốc độ
5:1

 Biến tốc cơ khí - Varibloc

BIẾN TỐC CƠ KHÍ - VARIBLOC

Biến tốc cơ khí Varibloc là loại biến tốc sử dụng bộ truyền đai để thay đổi tốc độ đầu ra. Sử dụng đai 2 mặt răng. Bề mặt pulley được nitrua hóa để tăng tuổi thọ. Có thể kết hợp biến tốc Varibloc với các loại hộp giảm tốc loại R, F, K hoặc S để có tỉ số truyền và cấu hình theo yêu cầu.

Thông số kỹ thuật của biến tốc cơ khí Varibloc:
Thông số kỹ thuật
Dãy công suất biến tốc
Đến 45 kW
Tỉ số điều chỉnh tốc độ
8 : 1
Cấu hình biến tốc
U hoặc Z

VIDEO GIỚI THIỆU ĐỘNG CƠ GIẢM TỐC SEW EURODRIVE 

Xem thêm chi tiết tại: www.namtrung.com.vn liên hệ 0987875021 để được hỗ trợ và báo giá tốt nhất.

Sự thành công của quý khách hàng là niềm vinh hạnh của công ty Nam Trung chúng tôi.
Hân hạnh được phục vụ quý khách!