Thứ Sáu, 16 tháng 12, 2016

Đôi nét về công ty TNHH Nam Trung


giai-phap-hoan-hao-cho-cac-ung-dung-cong-nghiep

Hơn 20 năm là đại lý uy tín, chất lượng và chuyên nghiệp của những hãng truyền động và tự động hóa hàng đầu thế giới như Sew, Siemens và Rulmeca – Công ty TNHH Nam Trung chuyên cung cấp các loại động cơ điện, động cơ giảm tốc, hộp giảm tốc, biến tần, khớp nối, con lăn, động cơ tang trống, động cơ chống cháy nổ… Với:
  • Chất lượng đến từ Châu Âu, CO/CQ đầy đủ.
  • Thời gian giao hàng nhanh chóng, đúng tiến độ.
  • Bảo hành lên đến 12 tháng, bảo trì bảo dưỡng dài hạn.
  • Hỗ trợ tư vấn, lắp đặt 24/7 hoàn toàn miễn phí.
  • Trước khi xuất hàng, các sản phẩm đều được Nam Trung kiểm tra kỹ càng, đóng gói cẩn thận giao tận tay quý khách hàng.
Mục tiêu của Nam Trung là đem lại cho khách hàng những dịch vụ tốt nhất, chính vì thế chúng tôi đã ứng dụng quy trình quản lý ISO 9001:2008 không ngừng xây dựng đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, cung cấp các sản phẩm chất lượng và đáp ứng tốt các yêu cầu  hậu mãi cho khách hàng.
Bên cạnh đó, với phương châm kinh doanh là Giải pháp tốt nhất cho khách hàng Nam Trung còn cung cấp cho khách hàng các giải pháp tối ưu nhất trong việc lựa chọn thiết bị nhằm tăng cường năng lực sản xuất và tiết giảm chi phí sử dụng. Xin chân thành cảm ơn sự tín nhiệm của khách hàng cho những sản phẩm được cung cấp bởi Nam Trung.
cong-ty-tnhh-nam-trung-dai-ly-sew-siemens-rulmeca.jpg
Không ngừng phát triển, hiện nay Nam Trung còn cung cấp thêm dịch vụ sửa chữa đối với các động cơ truyền động :
– Nhận sửa chữa, thay thế các phụ tùng các motor điệnmotor giảm tốc các thương hiệu Siemens, Sew-Eurodrive
– Lắp đặt, cài đặt thay thế bảo trì biến tần thương hiệu Siemens và Sew-Eurodrive.
– Lắp đặt, bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện công nghiệp.

Nam Trung mong muốn nhận được hơn nữa sự quan tâm, ủng hộ, hợp tác từ quý khách hàng. Nhằm mở rộng thị trường, nâng cao giá trị thương hiệu, tạo tiền đề phát triển bền vững và lâu dài.

Sự thành công và phát triển của quý khách hàng chính là niềm tự hào và vinh hạnh của Nam Trung.

Thứ Tư, 30 tháng 11, 2016

Tại sao nên mua động cơ giảm tốc Sew (Đức) tại công ty TNHH Nam Trung

XIN CHÚC QUÝ KHÁCH 1 NGÀY VUI VẺ!

MUA ĐỘNG CƠ GIẢM TỐC SEW EURODRIVE 

1/ Với kinh nghiệm hơn 80 năm và là nhà sản xuất hàng đầu của Đức về động cơ giảm tốc. SEW Eurodrive cung cấp một phạm vi rất đa dạng các mô-men xoắn, tỷ số truyền, kiểu dáng... phù hợp hầu hết với các ứng dụng và tối ưu hóa các yêu cầu không gian của bạn.
2/ Hàng sản xuất tại Đức, lắp ráp tại Singapore, chứng từ CO/CQ đầy đủ.
3/ Thời gian giao hàng nhanh chóng từ 8 – 10 tuần.
4/ Hàng nhập khẩu chính hãng, mới 100%.
Liên hệ hotline 0987875021 - gặp Mr Thạnh - Sales Support của Công ty Nam Trung.

ĐẠI LÝ CHÍNH THỨC CỦA SEW

- Hàng chất lượng cao, giá bình dân.
- Ở đâu rẻ chắc chắn chúng tôi rẻ hơn.
Miễn phí giao hàng tại TP HCM.
* Các sản phẩm Nam Trung bán ra đều được kiểm tra, đóng gói kỹ lưỡng trước khi giao hàng.
* Bảo hành 12 tháng, bảo trì bảo dưỡng dài hạn.
* Hỗ trợ tư vấn, lắp đặt miễn phí.

Động cơ giảm tốc Sew – chất lượng đến từ Đức


Nam Trung cung cấp tất cả các loại động cơ giảm tốc Sew như :

Động cơ giảm tốc Sew loại R

1/ ĐỘNG CƠ GIẢM TỐC SEW LOẠI R (bánh răng trụ)

- Loại RX: giảm tốc một cấp
Dãy công suất: Từ 0.12 kW đến 45 kW
Mô-men đầu trục: đến 830 Nm
Tỉ số truyền: từ 1,39:1 đến 8,65:1
Kiểu lắp: Chân đế, mặt bích (hoặc kết hợp)
- Loại R: giảm tốc 2 hoặc 3 cấp
Dãy công suất từ 0.12 kW đến 160 kW
Mô-men đầu trục đến 18.000 Nm
Tỉ số truyền từ 1,5:1 đến 28.500:1
Hiệu suất 98%
Kiểu lắp chân đế, mặt bích (hoặc kết hợp)
- Loại RM
Mô tả: Là loại có thiết kế đặc biệt để dùng cho các ứng dụng của bộ khuấy, trộn. Ổ trục đầu ra được kéo dài thêm để phù hợp với tải của bộ khuấy.
Dãy công suất: Từ 0.12 kW đến 160 kW
Mô-men đầu trục: Đến 18.000 Nm
Tỉ số truyền: Từ 1,5:1 đến 28.500:1
Hiệu suất: 98%
Kiểu lắp: Mặt bích. 

Động cơ giảm tốc Sew loại F

2/ ĐỘNG CƠ GIẢM TỐC SEW LOẠI F (bánh răng nghiêng)

Là loại động cơ giảm tốc có kết cấu vỏ được thiết kế gọn hơn, phù hợp với nhiều vị trí lắp đặt.
Đặc tính kỹ thuật của loại F
Dãy công suất từ 0.12 kW đến 90 kW
Mô-men đầu trục đến 18.000 Nm
Tỉ số truyền từ 4:1 đến 21.000:1
Kiểu lắp :chân đế, mặt bích hoặc trục rỗng (hoặc kết hợp).


Động cơ giảm tốc Sew loại K

3/ ĐỘNG CƠ GIẢM TỐC LOẠI K (bánh răng côn)

Là loại động cơ giảm tốc có trục ra vuông góc với trục động cơ. Hộp giảm tốc bao gồm 2 cấp bánh răng trụ và 1 cấp bánh răng côn xoắn
Đặc tính kỹ thuật của loại K
Dãy công suất từ 0.12 kW đến 200 kW
Mô-men đầu trục đến 18.000 Nm
Tỉ số truyền từ 5:1 đến 14.500:1
Hiệu suất: 95%. Kiểu lắp:chân đế, mặt bích hoặc trục rỗng (hoặc kết hợp)


Động cơ giảm tốc Sew loại W

4/ ĐỘNG CƠ GIẢM TỐC LOẠI W (bánh răng hành tinh)

Là loại động cơ giảm tốc có trục ra vuông góc với trục động cơ. Hộp giảm tốc sử dụng bộ truyền Spiroplan, sử dụng mỡ để bôi trơn. Không cần bảo trì.
Đặc tính kỹ thuật của loại W
Dãy công suất từ 0,12 kW đến 1,1 kW
Mô-men đầu trục đến 75 Nm
Tỉ số truyền từ 8:1 đến 75:1
Kiểu lắp chân đế, mặt bích, trục rỗng (hoặc kết hợp)


Động cơ giảm tốc Sew loại S

5/ ĐỘNG CƠ GIẢM TỐC LOẠI S (bánh vít trục vít)

Là loại động cơ giảm tốc có trục ra vuông góc với trục động cơ. Hộp giảm tốc bao gồm 1 cấp bánh răng trụ và 1 cấp trục vít – bánh vít.
Đặc tính kỹ thuật của loại S
Dãy công suất từ 0.12 kW đến 22 kW
Mô-men đầu trục đến 18.000 Nm
Tỉ số truyền từ 1,5:1 đến 28.500:1
Kiểu lắp: Chân đế, mặt bích, trục rỗng (hoặc kết hợp)


Biến tốc Sew Varimot

6/ Biến tốc Varimot 

là loại biến tốc sử dụng đĩa ma sát để thay đổi tốc độ đầu ra. Kết cấu đơn giản, giá thành hạ và dễ bảo trì. Có thể kết hợp biến tốc Varimot với các loại hộp giảm tốc loại R, F, K hoặc S để có tỉ số truyền và cấu hình theo yêu cầu.

Thông số kỹ thuật của Biến tốc Varimot:
Dãy công suất biến tốc đến 11kW
Tỷ số điều chỉnh tốc độ 5:1

Biến tốc cơ khí Varibloc

7/ Biến tốc cơ khí Varibloc

là loại biến tốc sử dụng bộ truyền đai để thay đổi tốc độ đầu ra. Sử dụng đai 2 mặt răng. Bề mặt pulley được nitrua hóa để tăng tuổi thọ. Có thể kết hợp biến tốc Varibloc với các loại hộp giảm tốc loại R, F, K hoặc S để có tỉ số truyền và cấu hình theo yêu cầu.

Thông số kỹ thuật của biến tốc cơ khí Varibloc:
Dãy công suất biến tốc đến 45kW
Tỷ số điều chỉnh tốc độ 8:1
Cấu hình biến tốc U hoặc Z

**** Chi tiết xem thêm tại www.namtrung.com.vn ***

Tags: Động cơ giảm tốcĐộng cơ giảm tốc SewĐộng cơ liền hộp giảm tốc SewĐộng cơ liền hộp số SewMotor giảm tốcMotor giảm tốc SewMotor liền hộp số SewMotor SewBiến tốcBiến tốc VariblocBiến tốc VarimotĐộng cơ giảm tốc Châu Âu (Đức)Động cơ liền hộp số Sew (Đức).

Thứ Sáu, 21 tháng 10, 2016

BIẾN TẦN SEW EURODRIVE

VIDEO GIỚI THIỆU BIẾN TẦN SEW EURODRIVE 
Biến tần - Biến tần MOVIDRIVE B

BIẾN TẦN - BIẾN TẦN MOVIDRIVE B

Thông số kỹ thuật Biến tần Movidrive B

Thông Số Kỹ Thuật
Dãy công suất
0.55 kW đến 160 kW
Cấp điện áp
cho biến tần
3 pha x 200 ... 240 V
3 pha x 380 ... 500 V
Tần số biến tần
50 – 60 Hz ± 5%
Phạm vi điều chỉnh
biến tần
0 – 400 Hz
Chế độ điều khiển
VFC và CFC. đảm bảo được Moment làm việc không đổi ở tần số rất thấp (dưới 0,5 Hz)

Có khả năng mở rộng các mô-đun chức năng biến tần
Có khả năng giao diện với fieldbus: RS485, PROFIBUS, INTERBUS, Ethernet, DeviceNet, CAN, CANopen, …
Giao tiếp dễ dàng với máy tính qua cổng COM
Phần mềm cài đặt thông số, vận hành và
chẩn đoán lỗi.

Các ưu điểm
nổi bật của biến tần MOVIDRIVE B

Chức năng điều khiển hoạt động đồng bộ nhiều
biến tần.
Chức năng điều khiển định vị.
Tích hợp sẵn bộ lọc đầu vào.
Có thể lập trình với các macro.





















Biến tần MOVITRAC LTE B

BIẾN TẦN MOVITRAC LTE B

Thông số kỹ thuật của Biến tần Movitrac LTE B:

Thông Số Kỹ Thuật
Dãy công suất
0,37 kW đến 1,1 kW
Cấp điện áp biến tần
1 pha x 115V
Dãy công suất
0,37 kW đến 2,2 kW
Cấp điện áp biến tần
1 pha x 200 ... 240V
Dãy công suất
0,37 kW đến 4 kW
Cấp điện áp cho biến tần
3 pha x 200 ... 240V
Dãy công suất biến tần
0,75 kW đến 11 kW
Cấp điện áp cho biến tần
3 pha x 380 ... 480V
Tần số biến tần
50 – 60 Hz ± 10%
Tần số điều chế biến tần
8, 16, 32 kZ
Cấp bảo vệ biến tần
IP20/Tiêu chuẩn, IP55/NEMA

Một số ưu điểm nổi bật
Biến tần Movitrac LTE B:
- Dễ lắp đặt, khởi động, vận hành đơn giản
- Chi phí thấp
- Có thể lắp thêm các option phụ: điện trở xả thắng, bộ lọc,cuộn cảm,...
- Điều khiển hồi tiếp PI.
Biến tần Movitrac MC07B

BIẾN TẦN MOVITRAC MC07B

Thông số kỹ thuật Biến tần movitrac MC 07B:

Thông Số Kỹ Thuật
Dãy công suất Biến tần MC 07B
0,25 kW đến 22 kW
Cấp điện áp cho biến tần MC 07B
1 pha x 200 … 240V
Dãy công suất
0,25 kW đến 30 kW
Cấp điện áp cho biến tần
3 pha x 200 ... 240V
Dãy công suất biến tần
0,25 kW đến 75 kW
Cấp điện áp cho biến tần
3 pha x 380 ... 500V
Tần số biến tần MC 07B
50 – 60 Hz ± 5%
Phạm vi điều chỉnh biến tần
0 – 5500 v/p
Chế độ điều khiển biến tần
V/f và VFC
Định mức
dòng hoạt động tải liên tục
125%
Tần số điều chế có thể lựa chọn
4, 8, 12 và 16 kHz
Điều khiển hồi tiếp PI

Mạch đánh giá cảm biến
nhiệt độ TH/TF


Có khả năng giao diện với fieldbus:
RS-485, PROFIBUS, DeviceNet, Interbus, EtherCat, PROFINET, EtherNet, IP, CAN…
Giao tiếp dễ dàng với máy tính qua cổng COM Phần mềm cài đặt thông số, vận hành và chẩn đoán lỗi.
 MOVIMOT

MOVIMOT

Thông số kỹ thuật của biến tần Movimot:

Thông Số Kỹ Thuật
Dãy công suất biến tần
0,37 kW đến 4 kW
Cấp điện áp cho biến tần
3 pha x 200 … 240V
3 pha x 380 … 500V
Tần số
50 – 60 Hz ± 5%
Phạm vi điều chỉnh (động cơ)
280 - 2900 v/p
Có khả năng giao diện với fieldbus:
RS-485, PROFIBUS, PROFIsafe, INTERBUS, DeviceNet, CANopen, Asi, …
Cấp làm kín IP65
Có thể lắp đặt ở mọi vị trí.

Một số ưu điểm nổi bật
biến tần movimot


Dễ lắp đặt, khởi động đơn giản
Tiết kiệm chi phí và không gian tủ điện
Dễ bảo trì
Có thể sử dụng cuộn coil thắng làm điện trở xả.


Liên hệ 0987875021 để được tu vấn và báo giá tốt nhất.

Rất vui được phục vụ quý khách!

HỘP GIẢM TỐC SEW EURODRIVE



VIDEO GIỚI THIỆU HỘP GIẢM TỐC SEW EURODRIVE 
Hộp giảm tốc bao gồm các loại như họp giảm tốc loại X, loại M, loại P
Hộp Giảm Tốc Loại X

HỘP GIẢM TỐC LOẠI X

Hộp giảm tốc loại X là hộp giảm tốc trục song song có thể có 2, 3 hoặc 4 cấp bánh răng trụ. Hộp giảm tốc bánh răng côn xoắn có thêm 1 cấp bánh răng côn xoắn.

Thông số kỹ thuật của hộp giảm tốc loại X:

Đặc tính kỹ thuật của hộp giảm tốc loại X
Mô-men định mức6,8 kNm đến 475 kNm
Tỉ số truyền
hộp giảm tốc X
6:1 đến 400:1
Vị trí trục
hộp giảm tốc X
Có thể bố trí theo yêu cầu
Kiểu lắp
hộp giảm tốc X
Chân đế, mặt bích hoặc trục rỗng.
Các tuỳ chọnDẫn động phụ, torque arm, chống quay ngược, ..

Hộp Giảm Tốc Loại XP

HỘP GIẢM TỐC LOẠI XP


Hộp giảm tốc loại XP là loại hộp giảm tốc hành tinh có 2, 3 cấp, với kết cấu nhỏ, gọn nhưng mô-ment làm việc rất lớn.

Thông số kỹ thuật của hộp giảm tốc loại XP:
Đặc tính kỹ thuật của hộp giảm tốc loại XP
Mô-men định mức
100 kNm đến 4000 kNm
Tỉ số truyền
hộp giảm tốc
500:1 đến 3000:1
Vị trí trục Hộp giảm tốc
Có thể bố trí theo yêu cầu
Kiểu lắp hộp giảm tôc
Chân đế, mặt bích hoặc trục rỗng.
Các tuỳ chọn
Dẫn động phụ, torque arm, chống quay ngược, ..

Hộp Giảm Tốc Loại MC

HỘP GIẢM TỐC LOẠI MC

Hộp giảm tốc trục song song loại MC có thể có 2 hoặc 3 cấp bánh răng trụ.
Hộp giảm tốc bánh răng côn xoắn có thêm 1 cấp bánh răng côn xoắn.

Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc Loại MC

Đặc tính kỹ thuật của hộp giảm tốc loại MC
Mô-men định mức6 kNm đến 65 kNm
Tỉ số truyền hộp giảm tốc7,1:1 đến 112:1
Vị trí trục hộp giảm tôcCó thể bố trí theo yêu cầu
Kiểu lắp hộp giảm tốcChân đế, mặt bích hoặc trục rỗng.
Các tuỳ chọnDẫn động phụ, torque arm, chống quay ngược, ..

Hộp Giảm Tốc Loại M1

HỘP GIẢM TỐC LOẠI M1

Hộp giảm tốc trục song song 1 cấp bánh răng trụ có một số đặc tính kỹ thuật sau:

Đặc tính kỹ thuật của hộp giảm tốc loại M1
Mô-men định mức4,5 kNm đến 168 kNm
Tỉ số truyền của
hộp giảm tốc
1,25:1 đến 7,1:1
Vị trí trục của
hộp giảm tốc
Có thể bố trí theo yêu cầu
Kiểu lắp hộp giảm tốcChân đế, mặt bích hoặc trục rỗng.
Các tuỳ chọn cho
hộp giảm tốc M1
Cẫn động phụ, torque arm, chống quay ngược, ..

Hộp Giảm Tốc M

HỘP GIẢM TỐC M

Hộp giảm tốc được thiết kế để ứng dụng trong hầu hết các ngành công nghiệp: sản xuất xi măng, sản xuất giấy, sản xuất đường ...
Hộp giảm tốc trục song song M có thể có 2, 3 hoặc 4 cấp bánh răng trụ.
Hộp giảm tốc bánh răng côn xoắn thì có thêm 1 cấp bánh răng côn xoắn.

Thông số kỹ thuật của  hộp giảm tốc Loại M

Đặc tính kỹ thuật của hộp giảm tốc loại M
Mô-men định mức35 kNm đến 180 kNm
Tỉ số truyền hộp giảm tốc6,3:1 đến 1800:1
Vị trí trục hộp giảm tốcCó thể bố trí theo yêu cầu
Kiểu lắp hộp giảm tốcChân đế, mặt bích hoặc trục rỗng.
Các tuỳ chọn hộp giảm tốcDẫn động phụ, torque arm, chống quay ngược, ..

Hộp Giảm Tốc Loại ML

HỘP GIẢM TỐC LOẠI ML

Hộp giảm tốc trục song song  ML có thể có 2, 3, 4 hoặc 5 cấp bánh răng trụ.
Hộp giảm tốc bánh răng côn xoắn có thêm 1 cấp bánh răng côn xoắn.

Đặc tính kỹ thuật của hộp giảm tốc loại ML
Mô-men định mức180 kNm đến 680 kNm
Tỉ số truyền
hộp giảm tốc
6:1 đến 1250:1
Vị trí trục hộp giảm tốcCó thể bố trí theo yêu cầu
Kiểu lắp hộp giảm tốcChân đế, mặt bích hoặc trục rỗng.
Các tuỳ chọn
hộp giảm tốc
Dẫn động phụ, torque arm, chống quay ngược, ..

Hộp Giảm Tốc Loại P

HỘP GIẢM TỐC LOẠI P

Hộp giảm tốc hành tinh là loại hộp giảm tốc với kết cấu nhỏ, gọn nhưng mô-ment làm việc rất lớn.

Thông số kỹ thuật của Hộp giảm tốc Hành Tinh:

Đặc tính kỹ thuật của hộp giảm tốc hành tinh
Mô-men định mức24 kNm đến 500 kNm
Tỉ số truyền của hộp giảm tốc100:1 đến 4000:1
Vị trí trục hộp giảm tốcCó thể bố trí theo yêu cầu
Kiểu lắp hộp giảm tốcChân đế, mặt bích hoặc trục rỗng.
Các tuỳ chọnDẫn động phụ, torque arm, chống quay ngược, ..

Chi tiết ghé website: www.namtrung.com.vn hoặc nhấc máy gọi ngay cho chúng tôi theo số điện thoại  0987 87 5021 để được tư vấn, hỗ trợ và báo giá tốt nhất.

Được phục vụ quý khách là niềm vinh hạnh của công ty chúng tôi.

Sự thành công của quý khách hàng là niềm vinh hạnh của công ty Nam Trung chúng tôi.